Trong đó, danh sách 50 thành viên của Đoàn Thể thao Việt Nam tham dự Olympic Rio 2016 gồm 23 VĐV, 16 HLV, chuyên gia và 11 cán bộ, y bác sỹ. Đoàn Thể thao Việt Nam tham dự Olympic Rio 2016 do ông Trần Đức Phấn - Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục Thể thao Việt Nam làm trưởng đoàn.
Đoàn thể thao Việt Nam tham dự Olympic Rio 2016 ở 10 bộ môn. Đoàn Thể thao Việt Nam sẽ chính thức lên đường sang Brazil từ ngày 28/7 đến 22/8. Olympic Rio 2016 sẽ chính thức khai mạc ngày 05/8/2016 và bế mạc ngày 21/8/2016. Olympic lần này quy tụ hơn 10.500 VĐV đến từ 206 quốc gia trên thế giới, tranh tài ở 306 nội dung trong 28 môn Thể thao.
Được biết, theo kế hoạch dự kiến của Tổng cục TDTT lễ xuất quân của đoàn Thể thao Việt Nam sẽ được tổ chức vào ngày 20/7, tại Hà Nội.
DANH SÁCH ĐOÀN THỂ THAO VIỆT NAM THAM DỰ OLYMPIC RIO 2016
|
TT
|
Họ Tên
|
Đơn vị
|
Chức danh
|
| 1 |
Trần Đức Phấn |
Phó Tổng cục trưởng,
Tổng cục Thể dục thể thao
|
Trưởng đoàn |
| 2 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
Vụ trưởng Vụ Thể thao thành tích cao I, Tổng cục TDTT |
Cán bộ |
| 3 |
Nguyễn Trọng Hổ |
Vụ trưởng Vụ Thể thao thành tích cao II, Tổng cục TDTT |
Cán bộ |
| 4 |
Nguyễn Mạnh Hùng |
Giám đốc
Trung tâm HLTTQG Hà Nội
|
Cán bộ |
| 5 |
Nguyễn Thị Bích Vân |
Tổng cục Thể dục thể thao |
Cán bộ |
| 6 |
Đinh Việt Hùng |
Tổng cục Thể dục thể thao |
Cán bộ |
| 7 |
Nguyễn Trọng Kiên |
Ủy ban Olympic Việt Nam |
Cán bộ |
| 8 |
Nguyễn Văn Phú |
Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
Bác sỹ |
| 9 |
Nguyễn Trọng Hiền |
Trung tâm HLTTQG Hà Nội |
Bác sỹ |
| 10 |
Dương Tiến Cần |
Bệnh viện Thể thao Việt Nam |
Bác sỹ |
| 11 |
Nguyễn Thị Xâm |
Báo Văn hóa |
Tùy viên báo chí |
| I. Bơi lội |
| 12 |
Đặng Anh Tuấn |
An Giang |
Huấn luyện viên |
| 13 |
Nguyễn Thị Ánh Viên |
Quân đội |
Vận động viên |
| 14 |
Hoàng Quý Phước |
Đà Nẵng |
Vận động viên |
| II. Bắn súng |
| 15 |
Nguyễn Thị Nhung |
Tổng cục Thể dục thể thao |
HLV trưởng |
| 16 |
Park Chung Gun |
Hàn Quốc |
Chuyên gia |
| 17 |
Trần Quốc Cường |
Hải Dương |
Vận động viên |
| 18 |
Hoàng Xuân Vinh |
Quân đội |
Vận động viên |
| III. Cầu lông |
| 19 |
Nguyễn Tiến Minh |
TPHCM |
Vận động viên |
| 20 |
Vũ Thị Trang |
Bắc Giang |
Vận động viên |
| IV. Cử tạ |
| 21 |
Đỗ Đình Kháng |
Tổng cục Thể dục thể thao |
Lãnh đội |
| 22 |
Huỳnh Hữu Chí |
TPHCM |
Huấn luyện viên |
| 23 |
Trần Duy Khâm |
TPHCM |
Huấn luyện viên |
| 24 |
Nguyễn Mạnh Thắng |
Hà Nội |
Huấn luyện viên |
| 25 |
Hoàng Tấn Tài |
TPHCM |
Vận động viên |
| 26 |
Thạch Kim Tuấn |
TPHCM |
Vận động viên |
| 27 |
Trần Lê Quốc Toàn |
Đà Nẵng |
Vận động viên |
| 28 |
Vương Thị Huyền |
Hà Nội |
Vận động viên |
| V. Thể dục dụng cụ |
| 29 |
Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Hải Phòng |
Huấn luyện viên |
| 30 |
You Yanan |
Trung Quốc |
Huấn luyện viên |
| 31 |
Phạm Phước Hưng |
Hà Nội |
Vận động viên |
| 32 |
Phan Thị Hà Thanh |
Hải Phòng |
Vận động viên |
| VI. Điền kinh |
| 33 |
Vũ Ngọc Lợi |
Nam Định |
Huấn luyện viên |
| 34 |
Trần Anh Hiệp |
Đà Nẵng |
Huấn luyện viên |
| 35 |
Nguyễn Thị Huyền |
Nam Định |
Vận động viên |
| 36 |
Nguyễn Thành Ngưng |
Đà Nẵng |
Vận động viên |
| VII. Judo |
| 37 |
Văn Ngọc Tú |
Quân đội |
Vận động viên |
| VIII. Kiếm |
| 38 |
Phùng Lê Quang |
Tổng cục Thể dục thể thao |
Lãnh đội |
| 39 |
Koryazhkin Sergey |
Nga |
Huấn luyện viên |
| 40 |
Nguyễn Lê Bá Quang |
Hà Nội |
Huấn luyện viên |
| 41 |
Vũ Thành An |
Hà Nội |
Vận động viên |
| 42 |
Nguyễn Thị Như Hoa |
Hà Nội |
Vận động viên |
| 43 |
Nguyễn Thị Lệ Dung |
Hà Nội |
Vận động viên |
| 44 |
Đỗ Thị Anh |
Hà Nội |
Vận động viên |
| IX. Rowing |
| 45 |
Donnelly Joseph Ignatius |
Australia |
Chuyên gia |
| 46 |
Hồ Thị Lý |
Quảng Trị |
Vận động viên |
| 47 |
Tạ Thanh Huyền |
Thái Bình |
Vận động viên |
| X. Vật |
| 48 |
Nguyễn Thế Long |
Tổng cục Thể dục thể thao |
Huấn luyện viên |
| 49 |
Nguyễn Thị Lụa |
Hà Nội |
Vận động viên |
| 50 |
Vũ Thị Hằng |
Hà Nội |
Vận động viên |
N.H