 |
| Giải có sự tham dự của 450 vận động viên (Ảnh: TN) |
Diễn ra từ ngày 6 đến 9-8 tại Nhà Thi đấu thể thao tỉnh Khánh Hòa, Giải cầu lông, Bóng bàn gia đình toàn quốc được đánh giá là sân chơi thể thao quần chúng hấp dẫn, thu hút đông đảo đoàn thể thao các tỉnh, thành, ngành tham gia.
Giải quy tụ hơn 450 vận động viên (VĐV) của 33 đoàn thể thao các tỉnh, thành, ngành trong cả nước. Ở giải lần này, các đoàn VĐV cạnh tranh 23 bộ huy chương ở 2 bộ môn Bóng bàn, Cầu lông. Trong đó, có 7 bộ huy chương môn Bóng bàn, 16 bộ huy chương môn Cầu lông với các nội dung: vợ chồng, mẹ con trai, mẹ con gái, bố con trai, bố con gái; được phân thành 4 nhóm tuổi, từ 35 đến trên 56 tuổi.
Sau gần 04 ngày thi đấu sôi nổi, hào hứng và tràn đầy những tiếng cười. Giải Cầu lông Bóng bàn Gia đình toàn quốc năm 2017 - Tranh cúp Lotus đã kết thúc thành công tốt đẹp. Đoàn VĐV chủ nhà Khánh Hòa đã xuất sắc giành được 3 huy chương vàng (HCV), 4 huy chương bạc (HCB) và 6 huy chương đồng (HCĐ), xếp vị trí thứ 2/33 đoàn VĐV các tỉnh, thành, ngành tham dự giải. Trong khi đó, năm nay, thành tích môn Cầu lông giảm sút, chỉ đạt được 3 HCB.
 |
| Các nội dung diễn ra sôi nổi và hấp dẫn (Ảnh: TN) |
Trao đổi với chúng tôi, ông Võ Ngọc Hùng - Phó Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh cho biết, kết quả của các VĐV đoàn Khánh Hòa ở giải đấu này rất đáng khích lệ. Theo định hướng của ngành Thể thao tỉnh, trong giai đoạn sắp tới, sẽ đẩy mạnh phát triển phong trào tập luyện thể dục thể thao quần chúng, thể thao học đường và tập trung đầu tư cho một số môn thế mạnh như: bóng chuyền (trong nhà, bãi biển), điền kinh, các môn Võ… Vì vậy, việc duy trì hoạt động tập luyện và tham gia thi đấu môn Bóng bàn, Cầu lông ở các cơ quan, đơn vị từ cấp huyện, tỉnh cho đến cấp quốc gia sẽ là động lực thúc đẩy sự phát triển phong trào thể thao tỉnh.
Kết quả cụ thể như sau:
KẾT QUẢ MÔN BÓNG BÀN
NHÓM TUỔI 1: DƯỚI 35 TUỔI
NỘI DUNG: ĐÔI VỢ - CHỒNG
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Nguyễn Văn Hùng
|
Thái Nguyên
|
Đồng hạng ba
|
|
Vũ Ngọc Hà
|
|
Phùng Quang Hưng
|
Yên Bái
|
Đồng hạng ba
|
|
Trần Tuyết Nhung
|
|
Nguyễn Anh Ngọc
|
Bắc Giang
|
Hạng nhì
|
|
Vy Thị Tố Mai
|
|
Trần Văn Đức
|
Nghệ An
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Thị Khánh Chi
|
|
|
NHÓM TUỔI 2: 36 ĐẾN 45 TUỔI
NỘI DUNG: ĐÔI VỢ - CHỒNG
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Mai Hồng Hải
|
Tây Ninh
|
Đồng hạng ba
|
|
Lê Thị Thu Trang
|
|
Nguyễn Hải Anh
|
Nghệ An
|
Đồng hạng ba
|
|
Ông Thị Bích Hạnh
|
|
Lê Dũng Lâm
|
Sóc Trăng
|
Hạng nhì
|
|
Huỳnh Thị Linh
|
|
Trần Phúc Đông Phong
|
Lâm Đồng
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Thị Bích Nga
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Lương Nguyên Khang
|
Bình Thuận
|
Đồng hạng ba
|
|
Lương Bích Ngọc
|
|
Lại Mạnh Triển
|
Thái Nguyên
|
Đồng hạng ba
|
|
Lại Ngọc Mỹ
|
|
Nguyễn Đình Tính
|
Bắc Giang
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Ánh Ngọc
|
|
Mai Hồng Hải
|
Tây Ninh
|
Hạng Nhất
|
|
Mai Lê Cát Tường
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ VÀ CON TRAI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Trần Hữu Tường
|
Thái Nguyên
|
Đồng hạng ba
|
|
Trần Đức Khánh
|
|
Hoàng Xuân Tuyên
|
Tây Ninh
|
Đồng hạng ba
|
|
Hoành Anh Khoa
|
|
Nguyễn Minh Thơ
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Minh Nhật
|
|
Lê Dũng Lâm
|
Sóc Trăng
|
Hạng Nhất
|
|
Lê Huỳnh Vạn Lũy
|
NỘI DUNG: ĐÔI MẸ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Trịnh Thị Hương
|
Bắc Giang
|
Đồng hạng ba
|
|
Trương Thị Mỹ Duyên
|
|
Nguyễn Thị Hải
|
Lâm Đồng
|
Đồng hạng ba
|
|
Lý Gia Hân
|
|
Vũ Thị Thúy
|
Thái Nguyên
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Tuyết Trinh
|
|
Nguyễn Thị Kim Oanh
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Hạng Nhất
|
|
Võ Ngọc Anh Thư
|
|
NỘI DUNG: ĐÔI MẸ VÀ CON TRAI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Ong Thị Bích Vân
|
Bắc Giang
|
Hạng ba
|
|
Đỗ Thành Vinh
|
|
Huỳnh Thị Huyền Linh
|
Sóc Trăng
|
Hạng nhì
|
|
Lê Huỳnh Vạn Lũy
|
|
Phạm Thị Vân Anh
|
Thái Nguyên
|
Hạng Nhất
|
|
Đàm Đình Hoàng
|
NHÓM TUỔI 3: 46 ĐẾN 55 TUỔI
NỘI DUNG: ĐÔI VỢ - CHỒNG
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Đàm Đình Hiển
|
Thái Nguyên
|
Đồng hạng ba
|
|
Phan Thị Vân Anh
|
|
Lương Văn Hà
|
Quảng Nam
|
Đồng hạng ba
|
|
Trần Phương Tường Vy
|
|
Đoàn Thủy Tuấn
|
Hải Phòng
|
Hạng nhì
|
|
Phạm Thị Thủy
|
|
Hồ Thanh Dung
|
Bình Thuận
|
Hạng Nhất
|
|
Trần Thị Mai Đông
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Phạm Văn Mười
|
Sơn La
|
Đồng hạng ba
|
|
Phạm Mỹ Duyên
|
|
Lương Văn Hà
|
Quảng Nam
|
Đồng hạng ba
|
|
Lương Trần Phương Thảo
|
|
Nguyễn Tôn Hoài
|
Phú Yên
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Khánh Linh
|
|
Trần Đức Hải
|
Lâm Đồng
|
Hạng Nhất
|
|
Trần Thị Hoàng Anh
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ VÀ CON TRAI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Lê Ngọc Long
|
Lâm Đồng
|
Đồng hạng ba
|
|
Lê Bảo Trung
|
|
Nguyễn Văn Hạnh
|
Bắc Giang
|
Đồng hạng ba
|
|
Nguyễn Văn Đức
|
|
Trương Văn Hòa
|
Bình Thuận
|
Hạng nhì
|
|
Trương Nguyễn Duy Quan
|
|
Đàm Đình Hiền
|
Thái Nguyên
|
Hạng Nhất
|
|
Đàm Đình Hòa
|
NỘI DUNG: ĐÔI MẸ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Đặng Thị Xuân Thủy
|
Nghệ An
|
Đồng hạng ba
|
|
Đặng Thủy Thương Thương
|
|
Trần Phương Tường Vy
|
Quảng Nam
|
Đồng hạng ba
|
|
Lương Trần Phương Thảo
|
|
Trần Thị Lãi
|
Sơn La
|
Hạng nhì
|
|
Phạm Mỹ Duyên
|
|
Mai Thanh Thúy
|
Thái Nguyên
|
Hạng Nhất
|
|
Lai Thị Ngọc Mỹ
|
NỘI DUNG: ĐÔI MẸ VÀ CON TRAI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Trần Thị Mai Đông
|
Bình Thuận
|
Hạng ba
|
|
Hồ Thanh Nhã
|
|
Nguyễn Thị An
|
Hà Tĩnh
|
Hạng nhì
|
|
Đỗ Nguyễn Việt Anh
|
|
Cù Minh Phượng
|
Yên Bái
|
Hạng Nhất
|
|
Phạm Hồng Quân
|
NHÓM TUỔI 4: TRÊN 56 TUỔI
NỘI DUNG: ĐÔI VỢ - CHỒNG
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Nguyễn Văn Đăng
|
Hải Phòng
|
Đồng hạng ba
|
|
Tăng Thu Hương
|
|
Thái Quang Tùng
|
Khánh Hòa
|
Đồng hạng ba
|
|
Nguyễn Thị Ngân
|
|
Hà Quân
|
Gia Lai
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Thị Hình
|
|
Đinh Đức Hải
|
Hà Nội
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Thị Đào
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Nguyễn Đức Trung
|
Thái Nguyên
|
Đồng hạng ba
|
|
Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc
|
|
Nguyễn Hữu Trác
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Hạng nhì
|
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
|
Nguyễn Văn Nhật
|
Sóc Trăng
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Thị Bích Tuyền
|
NỘI DUNG: ĐÔI BỐ – CON TRAI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Hoàng Văn Phùng
|
Hà Nội
|
Đồng hạng ba
|
|
Hoàng Minh Phương
|
|
Nguyễn MinhTiên
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Đồng hạng ba
|
|
Nguyễn MinhThư
|
|
Phạm Văn Bình
|
Yên Bái
|
Hạng nhì
|
|
Phạm Hồng Quân
|
|
Nguyễn thế Trung
|
Thái Nguyên
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Thế Anh
|
|
NỘI DUNG: ĐÔI MẸ VÀ CON GÁI
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
THỨ HẠNG
|
|
Nguyễn Thị Luyến
|
Bắc Giang
|
Đồng hạng ba
|
|
Nguyễn Huyền Trang
|
|
Phạm Thị Chiến
|
Lai Châu
|
Hạng nhì
|
|
Bùi Thị Thu Giang
|
|
Đỗ Thái Thanh
|
Thái Nguyên
|
Hạng Nhất
|
|
Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc
|
II.KẾT QUẢ MÔN CẦU LÔNG
- Vợ chồng đến 35 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Trần Minh Hiển
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
|
Đào Thanh Hoa
|
|
2
|
Nguyễn Anh Ngọc
|
Bắc Giang
|
Vy Thị Tố Mai
|
|
3
|
Nguyễn Đức Quý
|
Sơn La
|
|
Nguyễn Phương Thảo
|
|
3
|
Phạm Văn Sơn
|
Nghệ An
|
|
Lô Phương Nga
|
- Vợ chồng 36-45 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Trương Văn Minh
|
Hà Nam
|
|
Bùi Tố Nga
|
|
2
|
Đặng Xuân Nam
|
Sơn La
|
|
Nguyễn Thị Hồng Mai
|
|
3
|
Vũ Việt Phương
|
Hà Nội
|
Nguyễn Minh Hạnh
|
|
3
|
Phạm Quốc Đức
|
Khánh Hóa
|
Nguyễn Hương Trang
|
- Bố con 36-45 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Nguyễn Đức Công
|
Thái Nguyên
|
|
Nguyễn Đức Anh
|
|
2
|
Trương Văn Doan
|
Bình Phước
|
|
Trương Anh Tuấn
|
|
3
|
Hà Trọng Hợi
|
Gia Lai
|
Hà Phạm Phú Hưng
|
|
3
|
Hà Tất Thắng
|
Lai Châu
|
|
Hà Anh Tuấn
|
- Mẹ con 36-45 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Hoàng Thị Mai Hòa
|
Yên Bái
|
|
Lương Thạch Thảo
|
|
2
|
Trần Thị Doan
|
Thái Nguyên
|
|
Nguyễn Thu Hà
|
|
3
|
Nguyễn Thị Bình
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Nguyễn Bình Hòa
|
|
3
|
Lê Thị Song Vân
|
Hà Nội
|
|
Ngô Thùy Linh
|
- Vợ chồng 46-55 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Nguyễn Phi Lanh
|
Phú Yên
|
|
Võ Thị Lệ Thu
|
|
2
|
Hoàng Đăng Lâm
|
Khánh Hòa
|
|
Trần Thị Hoài
|
|
3
|
Đỗ Văn Chào
|
Bắc Giang
|
Ong Thị Bích Vân
|
|
3
|
Chu Mạnh Cường
|
Thái Nguyên
|
|
Nguyễn Thị Thái Hồng
|
- Bố con 46-55 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Lê Xuân Hùng
|
Hà Nội
|
|
Lê Xuân Tiến
|
|
2
|
Đặng Xuân Phương
|
Lào Cai
|
|
Đặng Ngọc Anh
|
|
3
|
Khuê Khúc Chiêu Công
|
Bình Thuận
|
Khuê Khúc Công Hậu
|
|
3
|
Nguyễn Thế Hiệu
|
Vĩnh Phúc
|
|
Nguyễn Ngọc Dũng
|
- Mẹ con 46-55 tuổi
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Nguyễn Thị Bích Vân
|
Quảng Nam
|
|
Bùi Nguyễn Vi Phương
|
|
2
|
Nguyễn Thị Thái Hồng
|
Thái Nguyên
|
|
Chu Thị Thanh Hằng
|
|
3
|
Dương Thị Thủy
|
Lai Châu
|
Lò Thị Minh Tâm
|
|
3
|
Ngô Thị Hoàng Hà
|
Bình Thuận
|
|
Võ Hoàng Gia Bảo
|
- Vợ chồng 56 tuổi trở lên
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Nguyễn Tiến Hoan
|
Bác Giang
|
|
Ngô Thị Luyến
|
|
2
|
Trần Đình Dũng
|
Hà Nam
|
|
Nguyễn Thị Nga
|
|
3
|
Bùi Rê
|
Quảng Nam
|
Nguyễn Thị Bích Sơn
|
|
3
|
Đặng Văn Dước
|
Bình Thuận
|
|
Mai Thị Lụa
|
- Bố con 56 tuổi trở lên
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Trần Đình Dũng
|
Hà Nam
|
|
Trần Hồng Quân
|
|
2
|
Huỳnh Ngọc Cường
|
Khánh Hòa
|
|
Huỳnh Ngọc Hiển
|
|
3
|
Hoàng Tấn Bình
|
Bình Thuận
|
Hoàng Hữu Nhân
|
|
3
|
Phạm Xuân Thủy
|
Yên Bái
|
|
Phạm Xuân Ngọc Hoàng
|
- Mẹ con 56 tuổi trở lên
|
TT
|
Họ và Tên VĐV
|
Đơn vị
|
|
1
|
Đinh Thị Hòa
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thị Minh Hạnh
|
|
2
|
Bùi Thị Thu Giang
|
Lai Châu
|
|
Phạm Thị Chiến
|
|
3
|
Đặng Tuấn Dung
|
Hà Nam
|
Bùi Thị Tố Nga
|
|
3
|
Lê Mận
|
Gia Lai
|
|
Trần Nhu