 |
| Kỳ thủ Trần Tuấn Minh - Hà Nội giành ngôi vô địch bảng nam (Ảnh: An An) |
Ở bảng nam, cho đến trước ván 11 - ván cuối của nội dung này, cơ hội vô địch vẫn bỏ ngỏ dù kỳ thủ 20 tuổi Trần Tuấn Minh (Hà Nội) vẫn chiếm ưu thế. Đến ván 11 vào ngày 23/4, Trần Tuấn Minh đã thủ hòa kỳ thủ Phạm Chương (TP Hồ Chí Minh) để có tổng cộng 8 điểm. Cùng lúc này, nhà cựu vô địch quốc gia năm 2015 Nguyễn Văn Huy (Hà Nội) cũng có chiến thắng trước Võ Thành Ninh (Kiên Giang) để cùng được 8 điểm như Trần Tuấn Minh.
Bên cạnh đó, em trai Trần Tuấn Minh là kỳ thủ Trần Minh Thắng cũng gây ấn tượng với chiến thắng trước Bảo Khoa (Lâm Đồng) - người từng dẫn đầu bảng nam để được 7,5 điểm.
Cờ vua nam TPHCM không có Lê Quang Liêm nên sức mạnh bị suy giảm đáng kể. Tại ván 11, kiện tướng Đào Thiên Hải thắng Tô Nhật Minh (Hà Nội) qua đó giành 7,5 điểm chung cuộc và xếp hạng 3 (đoạt HCĐ). Có 7,5 điểm như Đào Thiên Hải nhưng thua chỉ số phụ, kỳ thủ Trần Minh Thắng (Hà Nội) xếp thứ 4.
 |
| Kỳ thủ Hoàng Thị Bảo Trâm - TPHCM giành ngôi vô địch bảng nữ (Ảnh: An An ) |
Đây thực sự là năm thi đấu thành công của Cờ vua nam Hà Nội khi lần đầu tiên giành đủ bộ huy chương nội dung Cờ tiêu chuẩn, cũng như chứng tỏ được sự đầu tư trong nhiều năm qua là đúng hướng.
Tại bảng nữ, cuộc cạnh tranh vị trí số 1 giữa Hoàng Thị Bảo Trâm (TPHCM) và Lương Phương Hạnh (Hà Nội) rất quyết liệt. Tuy vậy, Bảo Trâm vẫn xếp số 1 khi đạt 8,5 điểm chung cuộc để giành HCV. Phương Hạnh đứng hạng nhì với 8 điểm. Đại kiện tướng Phạm Lê Thảo Nguyên (Cần Thơ) đã thi đấu không thành công và chỉ đứng hạng 6 (đạt 7 điểm). Đội nữ Bắc Giang kết thúc với 01 HCĐ của Võ Thị Kim Phụng (đạt 8 điểm).
Ở giải năm nay, các VĐV giành ngôi vô địch cờ tiêu chuẩn nhận 25 triệu đồng tiền thưởng.
Ngày 24/04, các vận động viên tranh tài nội dung Cờ chớp nhoáng
Ngày 25 – 26/04, thi đấu Cờ nhanh và bế mạc giải.
Kết quả nội dung cờ tiêu chuẩn giải Vô địch Cờ vua tranh Cúp Lienvietpostbank 2017.
|
Hạng
|
Vận động viên
|
Đơn vị
|
Điểm
|
ELO
|
HS1
|
HS2
|
|
HCV
|
Hoàng Thị Bảo Trâm
|
TPHCM
|
8½
|
2183
|
74
|
79½
|
|
HCB
|
Lương Phương Hạnh
|
Hà Nội
|
8
|
2171
|
70
|
75
|
|
HCĐ
|
Võ Thị Kim Phụng
|
Bắc Giang
|
8
|
2159
|
72
|
77½
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thị Thanh An
|
TPHCM
|
7½
|
2162
|
65½
|
69½
|
|
5
|
Ngô Thị Kim Tuyến
|
Quảng Ninh
|
7½
|
2061
|
68
|
72½
|
|
6
|
Phạm Lê Thảo Nguyên
|
Cần Thơ
|
7
|
2169
|
68
|
72
|
|
7
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
Bắc Giang
|
7
|
2128
|
70
|
70½
|
|
8
|
Nguyễn Thị Mai Hưng
|
Bắc Giang
|
7
|
2120
|
66
|
70½
|
|
9
|
Lê Thị Hà
|
Hải Phòng
|
7
|
2066
|
66
|
70
|
|
10
|
Đặng Bích Ngọc
|
Bình Dương
|
7
|
1962
|
60
|
64
|
|
11
|
Hoàng Thị Như Ý
|
Bình Dương
|
6½
|
1959
|
58
|
62
|
|
12
|
Tôn Nữ Hồng Ân
|
Quảng Ninh
|
6
|
1964
|
57
|
60
|
|
13
|
Nguyễn Hồng Anh
|
TPHCM
|
6
|
1988
|
57
|
61
|
|
14
|
Trần Lê Đan Thụy
|
Bến Tre
|
5½
|
2077
|
63½
|
65½
|
|
15
|
Phạm Thị Thu Hiền
|
Quảng Ninh
|
5½
|
2073
|
63½
|
68
|
|
16
|
Bạch Ngọc Thùy Dương
|
TPHCM
|
5½
|
2063
|
61
|
66
|
|
17
|
Nguyễn Trương Bảo Trân
|
Cần Thơ
|
5½
|
2045
|
58½
|
60½
|
|
18
|
Đoàn Thị Hồng Nhung
|
Hải Phòng
|
5½
|
1982
|
59
|
62
|
|
19
|
Nguyễn Thị Diễm Hương
|
Bình Dương
|
5½
|
1957
|
57
|
61
|
|
20
|
Kiều Bích Thủy
|
Hà Nội
|
5½
|
1941
|
55½
|
59½
|
|
21
|
Nguyễn Hoàng Anh
|
TPHCM
|
5½
|
1917
|
56
|
60½
|
|
22
|
Huỳnh Ngọc Thùy Linh
|
T.T Huế
|
5½
|
1911
|
56½
|
59½
|
|
23
|
Nguyễn Thị Minh Thư
|
Hà Nội
|
5½
|
1858
|
55
|
55½
|
|
24
|
Trần Thị Mộng Thu
|
Bến Tre
|
5
|
1888
|
51
|
53
|
|
25
|
Trần Nhật Phương
|
Hà Nội
|
5
|
1862
|
49
|
49½
|
|
26
|
Nguyễn Hồng Ngọc
|
Ninh Bình
|
5
|
1858
|
54½
|
55
|
|
27
|
Vũ Bùi Thị Thanh Vân
|
Ninh Bình
|
5
|
1815
|
48½
|
50½
|
|
28
|
Bùi Thúy Vy
|
T.T Huế
|
5
|
1809
|
50½
|
51
|
|
29
|
Hồ Xuân Mai
|
Nghệ An
|
4½
|
1982
|
56
|
56½
|
|
30
|
Nguyễn Thị Thảo Linh
|
Bắc Giang
|
4½
|
1887
|
47½
|
48
|
|
31
|
Nguyễn Thị Thúy
|
Bắc Giang
|
4½
|
1827
|
51½
|
53½
|
|
32
|
Hà Phương Hoàng Mai
|
T.T Huế
|
4½
|
1789
|
47
|
47½
|
|
33
|
Lương Hoàng Tú Linh
|
Bắc Giang
|
3½
|
1812
|
43½
|
44
|
|
34
|
Phan Thảo Nguyên
|
Bến Tre
|
2½
|
1824
|
42
|
42½
|
|
35
|
Ngô Ngọc Châu
|
Quân đội
|
1
|
1776
|
44
|
44½
|
|
Hạng
|
Vận động viên
|
Đơn vị
|
Điểm
|
ELO
|
HS1
|
HS2
|
|
HCV
|
Trần Tuấn Minh
|
Hà Nội
|
8
|
2393
|
66
|
71½
|
|
HCB
|
Nguyễn Văn Huy
|
Hà Nội
|
8
|
2356
|
64½
|
68½
|
|
HCĐ
|
Đào Thiên Hải
|
TPHCM
|
7½
|
2383
|
67½
|
73
|
|
HCĐ
|
Trần Minh Thắng
|
Hà Nội
|
7½
|
2324
|
61
|
65½
|
|
5
|
Phạm Chương
|
TPHCM
|
7
|
2320
|
63½
|
67½
|
|
6
|
Bảo Khoa
|
Lâm Đồng
|
6½
|
2416
|
67½
|
71
|
|
7
|
Từ Hoàng Thông
|
TPHCM
|
6½
|
2409
|
65
|
68½
|
|
8
|
Tô Nhật Minh
|
Hà Nội
|
6½
|
2368
|
67
|
71
|
|
9
|
Nguyễn Đức Hòa
|
Quân đội
|
6½
|
2356
|
62
|
67½
|
|
10
|
Hoàng Cảnh Huấn
|
Đà Nẵng
|
6½
|
2345
|
63
|
67½
|
|
11
|
Võ Thành Ninh
|
Kiên Giang
|
6½
|
2290
|
61
|
65½
|
|
12
|
Lê Tuấn Minh
|
Bình Dương
|
6
|
2392
|
66
|
71½
|
|
13
|
Bùi Vinh
|
Hà Nội
|
6
|
2391
|
64
|
69
|
|
14
|
Nguyễn Huỳnh Minh Huy
|
TPHCM
|
6
|
2324
|
62
|
67
|
|
15
|
Cao Sang
|
Lâm Đồng
|
6
|
2313
|
60½
|
64
|
|
16
|
Đặng Hoàng Sơn
|
TPHCM
|
6
|
2232
|
54
|
55
|
|
17
|
Nguyễn Văn Hải
|
Hà Nội
|
6
|
2137
|
53½
|
57
|
|
18
|
Lê Minh Hoàng
|
TPHCM
|
5½
|
2340
|
60
|
65
|
|
19
|
Vũ Quang Quyền
|
TPHCM
|
5½
|
2264
|
56
|
59½
|
|
20
|
Lư Chấn Hưng
|
Kiên Giang
|
5½
|
2259
|
57½
|
61
|
|
21
|
Nguyễn Đình Trung
|
Nghệ An
|
5½
|
2210
|
54
|
55
|
|
22
|
Lê Hữu Thái
|
Lâm Đồng
|
5½
|
2209
|
57½
|
61
|
|
23
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
Quân đội
|
5½
|
2108
|
52
|
55½
|
|
24
|
Trần Ngọc Lân
|
Hà Nội
|
5½
|
2075
|
50
|
53½
|
|
25
|
Tống Thái Hùng
|
TPHCM
|
5
|
2301
|
59½
|
63
|
|
26
|
Dương Thế Anh
|
Quân đội
|
5
|
2215
|
56½
|
60
|
|
27
|
Lê Minh Tú
|
TPHCM
|
5
|
2140
|
49½
|
53
|
|
28
|
Đoàn Văn Đức
|
Quân đội
|
5
|
2137
|
54
|
55
|
|
29
|
Phạm Xuân Đạt
|
Hà Nội
|
5
|
2103
|
50½
|
51½
|
|
30
|
Nguyễn Duy Trung
|
Kiên Giang
|
4½
|
2210
|
52½
|
56
|
|
31
|
Phan Phương Đức
|
Nghệ An
|
4½
|
2199
|
56½
|
57½
|
|
32
|
Nguyễn Phước Tâm
|
Cần Thơ
|
4½
|
2192
|
54
|
55
|
|
33
|
Nguyễn Viết Huy
|
Đà Nẵng
|
4
|
2153
|
51
|
52
|
|
34
|
Nguyễn Hữu Hoàng Anh
|
Lâm Đồng
|
3½
|
2202
|
51
|
52
|
|
35
|
Dương Thượng Công
|
Quân đội
|
3½
|
2058
|
47½
|
48½
|
|
36
|
Phạm Minh Hiếu
|
Kiên Giang
|
3½
|
2108
|
47
|
48
|
|
37
|
Phạm Công Minh
|
Ninh Bình
|
3½
|
2057
|
46½
|
47½
|
|
38
|
Hoàng Quốc Khánh
|
Bắc Giang
|
1
|
2016
|
45½
|
49
|
An An