Trước khi lên đường sang Pháp tập huấn, toàn đội tuyển Bóng đá nữ đã có 4 tuần tập luyện tại Trung tâm đào tạo Bóng đá trẻ Việt Nam (Mỹ Đình) để lên đường sang Pháp đá giao hữu với đội hạng 3 thế giới.
Nhận định về chuyến tập huấn này, HLV Mai Đức Chung cho biết mục tiêu của đội nữ là học hỏi, trao đổi kinh nghiệm thi đấu. “Chúng ta sẽ có một trận đấu giao hữu với đội tuyển nữ Pháp vào ngày 1/7. Đây là đối thủ hơn chúng ta nhiều bậc trên bảng xếp hạng của FIFA. Trận đấu này rất có ý nghĩa và là cơ hội quý báu để các cầu thủ cọ xát, tích lũy kinh nghiệm cho giải Đông Nam Á và hướng tới World Cup vào năm sau”.
Đánh giá về một tháng chuẩn bị vừa qua của toàn đội, huấn luyện viên trưởng Mai Đức Chung cho biết:“Thời gian đội tập trung vừa qua của đội rơi vào giai đoạn Hà Nội nắng nóng, ít nhiều ảnh hưởng đến thể lực của các cầu thủ. Ban huấn luyện đã khắc phục bằng cách cho các cầu thủ tập sớm hơn vào buổi sáng và muộn hơn vào buổi chiều. Đội đã có hai tuần rèn thể lực và hai tuần chuẩn bị chuyên môn. Có thể nói, cho đến thời điểm này mọi công tác chuẩn bị cho đội tuyển đã hoàn tất, toàn đội sẵn sàng cho giải đấu Bóng đá nữ vô địch Đông Nam Á 2022.
Trong chuyến tập huấn tại Pháp lần này, HLV Mai Đức Chung đã chốt danh sách 25 cầu thủ đi tập huấn Pháp và tham dự giải Bóng đá nữ Đông Nam Á 2022. Đáng chú ý trong số này có nhiều cầu thủ trẻ được ban huấn luyện đánh giá cao về chuyên môn. Chia sẻ về điều này, HLV Mai Đức Chung cho biết: “Các cầu thủ trẻ ngày càng có nhiều tiến bộ hơn trước. Các em thích nghi nhanh, đáp ứng được yêu cầu của ban huấn luyện trong các nội dung tập luyện vừa qua và bước đầu hiểu được sự vận hành trong tập luyện ở đội tuyển. Các cầu thủ trẻ như Châu Thị Vang, Thu Xuân, Lan Anh hay Trúc Hương đều có sự tiến bộ, vì vậy tôi đã quyết định chọn các em đi thi đấu lần này”.
Danh sách đội tuyển nữ Việt Nam tập huấn Pháp:
|
STT
|
Họ và tên
|
Vị trí
|
Năm sinh
|
Địa phương
|
|
1
|
Lưu Quang Điện Biên
|
Lãnh đội
|
|
LĐBĐVN
|
|
2
|
Mai Đức Chung
|
HLV trưởng
|
21/6/1950
|
LĐBĐVN
|
|
3
|
Cedric Serge Christian Roger
|
HLV
|
10/4/1978
|
LĐBĐVN
|
|
4
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
HLV
|
13/7/1975
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
5
|
Nguyễn Thị Kim Hồng
|
HLV TM
|
6/11/1972
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
6
|
Đoàn Minh Hải
|
HLV
|
20/2/1980
|
Than KSVN
|
|
7
|
Đoàn Thị Kim Chi
|
HLV
|
29/4/1979
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
8
|
Nguyễn Phương Nguyên
|
Phiên dịch
|
19/5/1988
|
LĐBĐVN
|
|
9
|
Trần Thị Trinh
|
Bác sỹ
|
25/2/1979
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
10
|
Lương Thị Thúy
|
Bác sỹ
|
20/10/1982
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
11
|
Khổng Thị Hằng
|
TM
|
10/10/1993
|
Than KSVN
|
|
12
|
Trần Thị Kim Thanh
|
TM
|
18/9/1993
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
13
|
Lại Thị Tuyết
|
TM
|
27/4/1993
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
14
|
Nguyễn Thị Tuyết Dung
|
VĐV
|
13/12/1993
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
15
|
Phạm Hoàng Quỳnh
|
VĐV
|
20/9/1992
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
16
|
Chương Thị Kiều
|
VĐV
|
19/8/1995
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
17
|
Nguyễn Thị Bích Thuỳ
|
VĐV
|
1/5/1994
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
18
|
Huỳnh Như
|
VĐV
|
28/11/1991
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
19
|
Trần Thị Thu
|
VĐV
|
15/7/1991
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
20
|
Hoàng Thị Loan
|
VĐV
|
6/2/1995
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
21
|
Phạm Hải Yến
|
VĐV
|
9/11/1994
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
22
|
Ngân Thị Vạn Sự
|
VĐV
|
29/4/2001
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
23
|
Nguyễn Thị Thanh Nhã
|
VĐV
|
25/9/2001
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
24
|
Nguyễn Thị Vạn
|
VĐV
|
10/1/1997
|
Than KSVN
|
|
25
|
Dương Thị Vân
|
VĐV
|
20/9/1994
|
Than KSVN
|
|
26
|
Lê Thị Diễm My
|
VĐV
|
23/8/1996
|
Than KSVN
|
|
27
|
Nguyễn Thị Trúc Hương
|
VĐV
|
4/3/2000
|
Than KSVN
|
|
28
|
Lương Thị Thu Thương
|
VĐV
|
1/5/2000
|
Than KSVN
|
|
29
|
Trần Thị Thùy Trang
|
VĐV
|
8/8/1988
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
30
|
Trần Thị Hải Linh
|
VĐV
|
8/6/2001
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
31
|
Trần Thị Thu Thảo
|
VĐV
|
15/1/1993
|
TTTDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
32
|
Phạm Thị Lan Anh
|
VĐV
|
4/1/2001
|
TTHL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
33
|
Trần Thị Thu Xuân
|
VĐV
|
21/12/2002
|
Than KSVN
|
|
34
|
Châu Thị Vang
|
VĐV
|
22/4/2002
|
Than KSVN
|
|
35
|
Nguyễn Thị Mỹ Anh
|
VĐV
|
27/11/1994
|
Thái Nguyên T&T
|