Đây đều là những cầu thủ trẻ, được đánh giá chất lượng cao cho chiến lược phát triển dài hạn Bóng đá nữ Việt Nam.
Trong ngày 15/9, các nữ tuyển thủ được kiểm tra sức khỏe và thực hiện các test đảm bảo phòng, chống Covid – 19 trước khi lên đường. Toàn đội và ban huấn luyện đã tiêm đủ 2 mũi Vaccine theo quy định của BTC giải.
Được biết, tại vòng loại giải Bóng đá nữ vô địch châu Á 2022, đội tuyển nữ Việt Nam nằm ở bảng B với các đối thủ Afghanistan, Maldives và Tajikistan. Tuyển Bóng đá Việt Nam sẽ có trận đấu đầu tiên gặp Afghanistan vào ngày 23/9 tới trước khi gặp Maldives và chủ nhà Tajikitan lần lượt vào hai ngày 26 và 29/9.
DANH SÁCH ĐỘI TUYỂN NỮ VIỆT NAM THAM GIA VÒNG LOẠI GIẢI VÔ ĐỊCH CHÂU Á 2022
|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
|
CHỨC VỤ
|
ĐƠN VỊ
|
|
|
Ban huấn luyện
|
|
|
|
1
|
Phạm Thanh Hùng
|
Trưởng đoàn
|
LĐBĐVN
|
|
2
|
Trương Hải Tùng
|
Lãnh đội
|
LĐBĐVN
|
|
3
|
Mai Đức Chung
|
HLV trưởng
|
LĐBĐVN
|
|
4
|
Cedric Serge Christian Roger
|
HLV
|
LĐBĐVN
|
|
5
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
HLV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
6
|
Nguyễn Thị Kim Hồng
|
HLV TM
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
7
|
Đoàn Thị Kim Chi
|
HLV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
8
|
Đoàn Minh Hải
|
HLV
|
Than khoáng sản Việt Nam
|
|
9
|
Nguyễn Phương Nguyên
|
Phiên dịch
|
LĐBĐVN
|
|
10
|
Trần Thị Bích Hạnh
|
CBCM
|
LĐBĐVN
|
|
11
|
Trương Thị Thu Trang
|
CBTT
|
LĐBĐVN
|
|
12
|
Trần Thị Trinh
|
Bác sỹ
|
TTHL TT QG Hà Nội
|
|
13
|
Lương Thị Thúy
|
Bác sỹ
|
TTHL TT QG Hà Nội
|
| |
Vận động viên
|
|
|
|
14
|
Khổng Thị Hằng
|
TM
|
Than khoáng sản Việt Nam
|
|
15
|
Trần Thị Kim Thanh
|
TM
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
16
|
Lại Thị Tuyết
|
TM
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
17
|
Nguyễn Thị Tuyết Dung
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
18
|
Trần Thị Duyên
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
19
|
Phạm Hoàng Quỳnh
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nam
|
|
20
|
Chương Thị Kiều
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
21
|
Nguyễn Thị Bích Thuỳ
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
22
|
Huỳnh Như
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
23
|
Trần Thị Thu Thảo
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
24
|
Trần Thị Thùy Trang
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
25
|
Nguyễn Thị Tuyết Ngân
|
VĐV
|
TT. TDTT Q1 TP. Hồ Chí Minh
|
|
26
|
Hoàng Thị Loan
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
27
|
Thái Thị Thảo
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
28
|
Phạm Hải Yến
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
29
|
Ngân Thị Vạn Sự
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
30
|
Nguyễn Thị Thanh Nhã
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
31
|
Hồ Thị Quỳnh
|
VĐV
|
TT.HL & TĐ TDTT Hà Nội
|
|
32
|
Nguyễn Thị Vạn
|
VĐV
|
Than khoáng sản Việt Nam
|
|
33
|
Dương Thị Vân
|
VĐV
|
Than khoáng sản Việt Nam
|
|
34
|
Lê Thị Diễm My
|
VĐV
|
Than khoáng sản Việt Nam
|
|
35
|
Nguyễn Thị Trúc Hương
|
VĐV
|
Than Khoáng sản Việt Nam
|
|
36
|
Lương Thị Thu Thương
|
VĐV
|
Than Khoáng sản Việt Nam
|
N.H