
Các VĐV tham dự giải từ ngày 1 đến 8 -11 tại Bắc Giang (Ảnh:TH)
Tham dự giải năm nay có hơn 250 VĐV thuộc 11 đoàn: Hà Nội, TPHCM, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Định, Bình Phước, Đà Nẵng, Huế, Thanh Hóa, Quảng Ninh, Hải Phòng và chủ nhà Bắc Giang. Đây là giải nằm trong hệ thống các giải đấu cấp quốc gia thường được tổ chức vào dịp hè hàng năm. Tuy nhiên, do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 nên năm nay đã phải rời đến tháng 11.
Với 63 HCV giành được (trong tổng số 104 bộ huy chương của cả giải), đoàn TPHCM đã thêm một lần khẳng định vị trí độc tôn của mình trong lĩnh vực đào tạo trẻ của làng Cờ tướng Việt Nam.
Ở nội dung cờ chớp, trong 14 bộ huy chương cá nhân thì TPHCM thâu tóm 11 HCV, giành thêm 11 HCV đồng đội để độc chiếm ngôi đầu với 22/28 HCV, bỏ xa Bình Định (3 HCV), Hà Nội (2) và chủ nhà Bắc Giang (1). Nội dung cờ nhanh, TPHCM thậm chí còn giành tới 23/28 HCV, xếp sau lần lượt là Bình Định và Hà Nội (cùng 2 HCV), Bắc Giang (1).
Nội dung cờ tiêu chuẩn, nội dung quan trọng nhất của giải đấu, bảng nữ chỉ còn 6 huy chương cá nhân (không tiến hành nội dung U7). Đoàn TPHCM gặp khó khăn hơn đôi chút, nhưng cũng chỉ để “lọt” HCV cá nhân ở các nội dung U15 và U20 nam, U15 và U20 nữ.

Chủ tịch LĐCTVN và Giám đốc Sở VHTTDLBG đã tới dự và trao thưởng cho các VĐV (Ảnh:TH)
Một số gương mặt nổi bật tại giải: Bùi Hồng Ngọc (U11 nữ), Hoàng Nhật Minh Huy (U11 nam), Nguyễn Tấn Phát (U13), cùng của TPHCM và đều giành 3 HCV cá nhân ở bảng đấu của mình; Đinh Trần Thanh Lam (TPHCM, 2 HCV 1 HCB cá nhân U13 nữ), Lại Quỳnh Tiên (TPHCM, 2 HCV 1 HCĐ cá nhân U18 nữ)…
Bất ngờ đáng kể nhất tại giải là việc “ứng cử viên số 1” Đinh Trần Thanh Lam của TPHCM chỉ giành 2 HCV thay vì “cả 3” do để thua Phùng Bảo Quyên (Hà Nội) trong ván đối đầu trực tiếp. Một số gương mặt ấn tượng “ngoài TPHCM” là Trần Thị Bích Hằng (Bình Định) với 2 HCV, Lê Trịnh Vân Sơn (HN, HCV cờ tiêu chuẩn U15 nam), Đào Văn Trọng (Quảng Ninh, HCV U20 nam), Nguyễn Diệu Thanh Nhân (Bình Định, HCV U20 nữ cờ tiêu chuẩn)…
Chung cuộc, đoàn TPHCM dẫn đầu với 63 HCV, 26 HCB, 34 HCĐ. Xếp thứ 2 là Bắc Giang (13 HCV, 15 HCB và 21 HCĐ). Kế tiếp là các đoàn Hà Nội (9 HCV, 23 HCB, 36 HCĐ), Bình Định (8, 10, 29), Quảng Ninh (5, 5, 5)… Những VĐV xuất sắc tại giải đấu sẽ được lựa chọn tham gia đội tuyển Cờ tướng trẻ Việt Nam dự các giải trẻ quốc tế trong năm 2021.
Cụ thể:
Đồng đội cờ nhanh nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
|
HCB
|
Nguyễn Xuân Bảo Minh
|
Bắc Giang
|
|
Phạm Hải An
|
|
HCĐ
|
Cao Chấn Hà Phong
|
Hà Nội
|
|
Phạm Gia Bảo
|
|
HCĐ
|
Trần Nhật Minh
|
Bình Định
|
|
Lê Hiếu
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nguyễn Quốc Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Phạm Anh Tuấn
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Huy Thắng
|
|
HCĐ
|
Lê Thanh Dương
|
Thanh Hóa
|
|
Ngô Quang Huy
|
|
HCĐ
|
Trần Minh Quân
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nguyễn Bùi Thiện Minh
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
|
HCB
|
Nguyễn Thái Hà
|
Hà Nội
|
|
Phạm Phú An
|
|
HCĐ
|
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Bình Định
|
|
Lê Gia Bảo
|
|
HCĐ
|
Phạm Hữu Minh
|
Quảng Ninh
|
|
Nguyễn Quốc Bảo
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Phan Huy Hoàng
|
|
HCB
|
Ngô Xuân Gia Huy
|
Bình Phước
|
|
Nguyễn Nam Sơn
|
|
HCĐ
|
Phan Tuấn Minh
|
Đà Nẵng
|
|
Phạm Hùng Quang Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phan Tuấn Kiệt
|
Bình Định
|
|
Lê Khương
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Ngô Trí Thiện
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Huỳnh Hào Phát
|
|
HCB
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
Vũ Đăng Tuấn
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thành Lâm
|
Bình Phước
|
|
Đào Phan Hoàng Anh
|
|
HCĐ
|
Phan Tuấn Kiệt
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nguyễn Đức Mạnh
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Trọng Tín
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Minh Tú
|
Bình Định
|
|
Lê Quang Huy
|
|
HCĐ
|
Hoa Minh Hiếu
|
Hà Nội
|
|
Phùng Duy Hưng
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Quang Trung
|
Bắc Giang
|
|
Lưu Hoàng Hải Dương
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Trí Trọng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đào Anh Duy
|
|
HCB
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
Đinh Văn Thụy
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Khôi Nguyên
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Đại Phát
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Thành Minh
|
Đồng đội cờ nhanh nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Linh Chi
|
Bắc Giang
|
|
Mạc Thùy Yến Chi
|
|
HCB
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thái An
|
Thanh Hóa
|
|
|
|
HCĐ
|
Lê Vũ Hương Giang
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Nguyễn Minh Hằng
|
|
HCB
|
Nguyễn Long Ngân Hà
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thiên Kim
|
|
HCĐ
|
Thiệu Gia Linh
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Khánh Huyền
|
|
|
|
|
|
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Vương Hoàng Gia Hân
|
|
HCB
|
Nguyễn Diệu Hà
|
Thanh Hóa
|
|
Lê Châu Giang
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thị Thùy Lâm
|
Bình Phước
|
|
Trần Bảo Châu
|
|
HCĐ
|
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thùy Dương
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Hồ Thanh Trúc
|
|
HCB
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
Lương Minh Ngọc
|
|
HCĐ
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
Trần Trà My
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phương Nghi
|
Bình Định
|
|
Trần Hoàng Bảo Châu
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Ngô Thừa Ân
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Huỳnh Lê Thiên Phát
|
|
HCB
|
Tôn Nữ Yến Ngọc
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
|
HCĐ
|
Trương Ái Tuyết Nhi
|
Bình Định
|
|
Phan Hạnh Đoan
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Minh Thảo
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Võ Hồ Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Lại Quỳnh Tiên
|
|
HCB
|
Đỗ Việt Hà
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Phương Thảo
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Anh Thy
|
Đà Nẵng
|
|
Trần Nguyễn Nguyên Thảo
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Thị Tố Duyên
|
Bình Định
|
|
Trần Vũ Lan Phương
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Thị Bích Hằng
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
|
HCB
|
Kiều Bích Thủy
|
Hà Nội
|
|
Quách Minh Châu
|
|
HCĐ
|
Phạm Thị Trúc Phương
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Nguyễn Thị Bảo Châu
|
|
HCĐ
|
Trần Thị Hồng Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Ngọc Hà Anh
|
Cá nhân cờ nhanh nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Xuân Bảo Minh
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phạm Hải An
|
Bắc Giang
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Lâm Tăng Hưng
|
Bình Phước
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Quốc Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Trần Nguyễn Minh Nhật
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thái Hà
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Bình Định
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Phan Huy Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Ngô Xuân Gia Huy
|
Bình Phước
|
|
HCĐ
|
Đỗ Nguyên Khoa
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Ngô Trí Thiện
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Huỳnh Hào Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thành Lâm
|
Bình Phước
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Trọng Tín
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Trần Tiến Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Minh Tú
|
Bình Định
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
HCĐ
|
Trần Trí Trọng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Đào Anh Duy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Cá nhân cờ nhanh nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thái An
|
Thanh Hóa
|
|
HCĐ
|
Lê Vũ Hương Giang
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Linh Chi
|
Bắc Giang
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Long Ngân Hà
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thiên Kim
|
Hà Nội
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thị Thùy Lâm
|
Bình Phước
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Diệu Hà
|
Thanh Hóa
|
|
HCĐ
|
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Hà Nội
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thúc Cát Tường
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Ngô Thừa Ân
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Tôn Nữ Yến Ngọc
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Lê Thiên Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Võ Hồ Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Việt Hà
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Lại Quỳnh Tiên
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Đỗ Mai Phương
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Thị Bích Hằng
|
Bình Định
|
|
HCB
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Kiều Bích Thủy
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Lâm Xuân Thy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Đồng đội cờ chớp nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
|
HCB
|
Hoàng Mạnh Hùng
|
Bắc Giang
|
|
Vũ Hoàng Phúc
|
|
HCĐ
|
Lê Hiếu
|
Bình Định
|
|
Trần Nhật Minh
|
|
HCĐ
|
Cao Chấn Hà Phong
|
Hà Nội
|
|
Phạm Gia Bảo
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Trần Nguyễn Minh Nhật
|
|
HCB
|
Phạm Minh Trí
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Phạm Anh Tuấn
|
|
HCĐ
|
Trần Minh Quân
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nguyễn Bùi Thiện Minh
|
|
HCĐ
|
Ngô Quang Huy
|
Thanh Hóa
|
|
Lê Thanh Dương
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
|
HCB
|
Phạm Phú An
|
Hà Nội
|
|
Trần Quang Nghĩa
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Quốc Bảo
|
Quảng Ninh
|
|
Nguyễn Huy Hoàng
|
|
HCĐ
|
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Phan Tuấn Khải
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Trần Lê Khánh Hưng
|
|
HCB
|
Nguyễn Nam Khánh
|
Bình Phước
|
|
Ngô Xuân Gia Huy
|
|
HCĐ
|
Lê Trí Bách
|
Hà Nội
|
|
Mai Tiến Thịnh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phan Tuấn Kiệt
|
Bình Định
|
|
Lê Khương
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Huỳnh Hào Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Trí Thiện
|
|
HCB
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
Phạm Huy Khánh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thành Lâm
|
Bình Phước
|
|
Đào Phan Hoàng Anh
|
|
HCĐ
|
Lê Nguyễn Tiến Thịnh
|
Bình Định
|
|
Lê Gia Nguyễn
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Phan Trọng Tín
|
|
HCB
|
Nguyễn Minh Tú
|
Bình Định
|
|
Lê Quang Huy
|
|
HCĐ
|
Hoa Minh Hiếu
|
Hà Nội
|
|
Phùng Duy Hưng
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Đức Huân
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Đình Khánh
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Anh Dũng
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
|
HCB
|
Đào Anh Duy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Trần Trí Trọng
|
|
HCĐ
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
Đinh Văn Thụy
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Đại Phát
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Thành Minh
|
Đồng đội cờ chớp nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Linh Chi
|
Bắc Giang
|
|
Mạc Thùy Yến Chi
|
|
HCB
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
|
|
HCĐ
|
Lê Vũ Hương Giang
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Đỗ Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thiên Kim
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Bùi Mai Khanh
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Đỗ Phạm Bảo Trân
|
|
HCĐ
|
Đàm Thị Thúy Hiền
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Khánh Huyền
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Tạ Hoàng Phương Nghi
|
|
HCB
|
Nguyễn Thùy Dương
|
Hà Nội
|
|
Đỗ Quỳnh Trâm
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thị Thùy Lâm
|
Bình Phước
|
|
Trần Bảo Châu
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Diệu Hà
|
Thanh Hóa
|
|
Lê Châu Giang
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Hồ Thanh Trúc
|
|
HCB
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
Trần Trà My
|
|
HCĐ
|
Trần Hoàng Bảo Châu
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Phương Nghi
|
|
HCĐ
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
Lương Minh Ngọc
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Ngô Thừa Ân
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Huỳnh Lê Thiên Phát
|
|
HCB
|
Trương Ái Tuyết Nhi
|
Bình Định
|
|
Phan Hạnh Đoan
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Tôn Nữ Yến Ngọc
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Minh Thảo
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Lại Quỳnh Tiên
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Võ Hồ Lan Anh
|
|
HCB
|
Nguyễn Phương Thảo
|
Hà Nội
|
|
Đỗ Việt Hà
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Anh Thy
|
Đà Nẵng
|
|
Tôn Nữ Khánh Vân
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Thị Tố Duyên
|
Bình Định
|
|
Trần Vũ Lan Phương
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Thị Bích Hằng
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
|
HCB
|
Kiều Bích Thủy
|
Hà Nội
|
|
Quách Minh Châu
|
|
HCĐ
|
Đỗ Mai Phương
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nguyễn Lâm Xuân Thy
|
|
HCĐ
|
Phạm Thị Trúc Phương
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Nguyễn Thị Bảo Châu
|
Cá nhân cờ chớp nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Hoàng Tuấn Anh
|
Hải Phòng
|
|
HCĐ
|
Trương Minh Khang
|
Đà Nẵng
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Trần Nguyễn Minh Nhật
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Huy Phúc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Lâm Tăng Hưng
|
Bình Phước
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phạm Phú An
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Trần Quang Nghĩa
|
Hà Nội
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Trần Lê Khánh Hưng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phan Huy Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Trọng Minh Khôi
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Huỳnh Hào Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thành Lâm
|
Bình Phước
|
|
HCĐ
|
Lê Nguyễn Tiến Thịnh
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Phan Trọng Tín
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Đinh Hữu Pháp
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Trần Tiến Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Anh Dũng
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Đào Anh Duy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Cá nhân cờ chớp nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Lê Vũ Hương Giang
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thái An
|
Thanh Hóa
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Linh Chi
|
Bắc Giang
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Đỗ Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thiên Kim
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thùy Dương
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Tạ Hoàng Phương Nghi
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thị Thùy Lâm
|
Bình Phước
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Ngô Hồ Thanh Trúc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Trương Ái Tuyết Nhi
|
Bình Định
|
|
HCB
|
Ngô Thừa Ân
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Lê Thiên Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Lại Quỳnh Tiên
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Tôn Nữ Yến Vy
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phương Thảo
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Võ Hồ Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Trần Thị Bích Hằng
|
Bình Định
|
|
HCB
|
Kiều Bích Thủy
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Quách Minh Châu
|
Hà Nội
|
Đồng đội cờ tiêu chuẩn nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
|
HCB
|
Vũ Hoàng Phúc
|
Bắc Giang
|
|
Đàm Công Khoa
|
|
HCĐ
|
Cao Chấn Hà Phong
|
Hà Nội
|
|
Phạm Gia Bảo
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Trần Nguyễn Minh Nhật
|
|
HCB
|
Nguyễn Bùi Thiện Minh
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Trần Minh Quân
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phạm Anh Tuấn
|
Hà Nội
|
|
Phạm Minh Trí
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
|
HCB
|
Phạm Bùi Công Nghĩa
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Phan Tuấn Khải
|
|
HCĐ
|
Trần Quang Nghĩa
|
Hà Nội
|
|
Phạm Phú An
|
|
HCĐ
|
Đỗ Huy Hùng
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Minh Tâm
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Phan Huy Hoàng
|
|
HCB
|
Ngô Xuân Gia Huy
|
Bình Phước
|
|
Nguyễn Nam Khánh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phan Tuấn Kiệt
|
Bình Định
|
|
Lê Khương
|
|
HCĐ
|
Lê Trí Bách
|
Hà Nội
|
|
Mai Tiến Thịnh
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
Phạm Huy Khánh
|
|
HCB
|
Huỳnh Hào Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Trí Thiện
|
|
HCĐ
|
Lê Nguyễn Tiến Thịnh
|
Bình Định
|
|
Lê Gia Nguyễn
|
|
HCĐ
|
Phan Tuấn Kiệt
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Nguyễn Đức Mạnh
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Phan Trọng Tín
|
|
HCB
|
Nguyễn Minh Tú
|
Bình Định
|
|
Lê Quang Huy
|
|
HCĐ
|
Giáp Xuân Cường
|
Bắc Giang
|
|
Bùi Ngọc Gia Bảo
|
|
|
|
|
|
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
Đinh Văn Thụy
|
|
HCB
|
Đào Anh Duy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Bùi Huy Hoàng
|
|
HCĐ
|
Vũ Đăng Tú
|
Hà Nội
|
|
Vũ Đăng Tuấn
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Đại Phát
|
Bình Định
|
|
Nguyễn Thành Minh
|
Đồng đội cờ tiêu chuẩn nữ
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
|
HCB
|
Nguyễn Thiên Kim
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thanh Thảo
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Khánh Huyền
|
Bắc Giang
|
|
Đàm Thị Thúy Hiền
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Tạ Hoàng Phương Nghi
|
|
HCB
|
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Hà Nội
|
|
Nguyễn Thùy Dương
|
|
HCĐ
|
Tôn Nữ Khánh Thy
|
Đà Nẵng
|
|
Nguyễn Lê Khánh Linh
|
|
HCĐ
|
Lê Châu Giang
|
Thanh Hóa
|
|
Nguyễn Diệu Hà
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Hồ Thanh Trúc
|
|
HCB
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
Lương Minh Ngọc
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Phương Nghi
|
Bình Định
|
|
Trần Hoàng Bảo Châu
|
|
HCĐ
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
Trần Trà My
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Tôn Nữ Yến Ngọc
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
|
HCB
|
Phạm Tường Vân Khánh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Ngô Thừa Ân
|
|
HCĐ
|
Trương Ái Tuyết Nhi
|
Bình Định
|
|
Phan Hạnh Đoan
|
|
HCĐ
|
Dương Minh Hậu
|
Hà Nội
|
|
Đỗ Như Quỳnh
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Lại Quỳnh Tiên
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Võ Hồ Lan Anh
|
|
HCB
|
Lã Bảo Quyên
|
Bắc Giang
|
|
La Thị Thu Trang
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Anh Thy
|
Đà Nẵng
|
|
Trần Nguyễn Nguyên Thảo
|
|
HCĐ
|
Huỳnh Thị Tố Duyên
|
Bình Định
|
|
Trần Vũ Lan Phương
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
Bình Định
|
|
Trần Thị Bích Hằng
|
|
HCB
|
Quách Minh Châu
|
Hà Nội
|
|
Kiều Bích Thủy
|
|
HCĐ
|
Phạm Thị Trúc Phương
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Nguyễn Thị Bảo Châu
|
|
|
|
|
|
|
Cá nhân cờ tiêu chuẩn nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Nguyễn Đình Nhật Văn
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Vũ Hoàng Phúc
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Sinh Hoàng Long
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Cao Chấn Hà Phong
|
Hà Nội
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lê Thế Bảo
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Trần Nguyễn Minh Nhật
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Bùi Thiện Minh
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Quốc Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Hoàng Nhật Minh Huy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Mạnh Thắng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phan Tuấn Minh
|
Đà Nẵng
|
|
HCĐ
|
Trần Tiến Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Tấn Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Phan Huy Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Ngô Xuân Gia Huy
|
Bình Phước
|
|
HCĐ
|
Đỗ Nguyên Khoa
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Lê Trịnh Vân Sơn
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Huỳnh Hào Phát
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Phạm Huy Khánh
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Lê Nguyễn Tiến Thịnh
|
Bình Định
|
|
Nam lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Phan Nguyễn Công Minh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Phan Trọng Tín
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Minh Tú
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Đinh Hữu Pháp
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Đào Văn Trọng
|
Quảng Ninh
|
|
HCB
|
Đinh Văn Thụy
|
Quảng Ninh
|
|
HCĐ
|
Đào Anh Duy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Bùi Huy Hoàng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
Cá nhân cờ tiêu chuẩn nữ
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Trần Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Đỗ Nguyễn Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Đỗ Nguyễn Minh Hằng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thiên Kim
|
Hà Nội
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Bùi Hồng Ngọc
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Lê Ngọc Minh Khuê
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Đỗ Quỳnh Trâm
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Tạ Hoàng Phương Nghi
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Đinh Trần Thanh Lam
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Nguyễn Phương Nghi
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Ngô Minh Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Phùng Bảo Quyên
|
Hà Nội
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Tôn Nữ Yến Ngọc
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCB
|
Trương Ái Tuyết Nhi
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Võ Nguyễn Quỳnh Như
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Phạm Tường Vân Khánh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 18
|
|
HCV
|
Lại Quỳnh Tiên
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCB
|
Võ Hồ Lan Anh
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Tôn Nữ Yến Vy
|
Thừa Thiên - Huế
|
|
HCĐ
|
Đỗ Mai Phương
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
Nữ lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Nguyễn Diệu Thanh Nhân
|
Bình Định
|
|
HCB
|
Quách Minh Châu
|
Hà Nội
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Lâm Xuân Thy
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Trần Thị Bích Hằng
|
Bình Định
|
Đồng đội cờ truyền thống nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Hoàng Mạnh Hùng
|
Bắc Giang
|
|
Phạm Hải An
|
|
HCB
|
Lê Hiếu
|
Bình Định
|
|
Trần Nhật Minh
|
|
HCĐ
|
Trương Minh Khang
|
Đà Nẵng
|
|
|
|
HCĐ
|
Hoàng Tuấn Anh
|
Hải Phòng
|
|
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Nguyễn Bình Minh
|
Hải Phòng
|
|
Nguyễn Hoàng Bách
|
|
HCB
|
Trần Đức Gia Bảo
|
Bắc Giang
|
|
Vũ Quốc Huy
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Đức Thịnh
|
Hà Nội
|
|
Ngô Thiên An
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Nguyễn Huy Hoàng
|
Quảng Ninh
|
|
Nguyễn Quốc Bảo
|
|
HCB
|
Trần Phúc Hoàng
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Phạm Trần Khang Minh
|
|
HCĐ
|
Trương Sỹ Khôi
|
Thanh Hóa
|
|
Trương Gia Bảo
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Trần Đăng Huy
|
|
HCB
|
Lương Mạnh Dũng
|
Bắc Giang
|
|
Lê Tuấn Huy
|
|
HCĐ
|
Lê Thanh Dương
|
Thanh Hóa
|
|
Nguyễn Ngọc Minh Quân
|
Đồng đội cờ truyền thống nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Mạc Thùy Yến Chi
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Linh Chi
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Lưu Tường Như
|
Thanh Hóa
|
|
Nguyễn Thái An
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Nguyễn Hải An
|
Bắc Giang
|
|
Đồng Khánh Huyền
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Trần Thị Hồng Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Ngọc Hà Anh
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Nguyễn Thùy Dương
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Bảo Diệp Anh
|
|
|
|
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Trương Quang Anh
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Phạm Trần An Huy
|
|
HCB
|
Trần Phan Hoàng Nam
|
Bắc Giang
|
|
Nguyễn Đức Quân
|
|
HCĐ
|
Đặng Hoàng Quý Nhân
|
Bình Định
|
|
|
|
HCĐ
|
Lưu Bách Trí
|
Thanh Hóa
|
|
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Nguyễn Quang Trung
|
Bắc Giang
|
|
Trần Phan Hoàng Việt
|
|
HCB
|
Lê Tuệ Đăng
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Lê Đăng Khoa
|
Cá nhân truyền thống nam
|
Nam lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Hoàng Mạnh Hùng
|
Bắc Giang
|
|
HCB
|
Trương Minh Khang
|
Đà Nẵng
|
|
HCĐ
|
Hoàng Tuấn Anh
|
Hải Phòng
|
|
HCĐ
|
Phạm Hải An
|
Bắc Giang
|
|
Nam lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Nguyễn Đức Thịnh
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Huỳnh Châu Bảo Lâm
|
Bình Định
|
|
HCĐ
|
Vũ Trần Duy Quang
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
HCĐ
|
Trần Đức Gia Bảo
|
Bắc Giang
|
|
Nam lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Nguyễn Huy Hoàng
|
Quảng Ninh
|
|
HCB
|
Nguyễn Quốc Bảo
|
Quảng Ninh
|
|
HCĐ
|
Phạm Hữu Minh
|
Quảng Ninh
|
|
HCĐ
|
Đào Quyết Thắng
|
Quảng Ninh
|
|
Nam lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Trần Tấn Văn
|
Quảng Ninh
|
|
HCB
|
Nguyễn Hoàng Nam
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
HCĐ
|
Trần Đăng Huy
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
HCĐ
|
Lương Mạnh Dũng
|
Bắc Giang
|
|
Nam lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Đặng Hoàng Quý Nhân
|
Bình Định
|
|
HCB
|
Trương Quang Anh
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
HCĐ
|
Phạm Trần An Huy
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
HCĐ
|
Trần Phan Hoàng Nam
|
Bắc Giang
|
Cá nhân truyền thống nữ
|
Nữ lứa tuổi 7
|
|
HCV
|
Mạc Thùy Yến Chi
|
Bắc Giang
|
|
HCB
|
Nguyễn Linh Chi
|
Bắc Giang
|
|
Nữ lứa tuổi 9
|
|
HCV
|
Nguyễn Bảo Linh
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Lưu Tường Như
|
Thanh Hóa
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Thái An
|
Thanh Hóa
|
|
Nữ lứa tuổi 11
|
|
HCV
|
Nguyễn Hải An
|
Bắc Giang
|
|
HCB
|
Đồng Khánh Huyền
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Bùi Phan Bảo Ngọc
|
Bình Định
|
|
Nữ lứa tuổi 13
|
|
HCV
|
Trần Thị Hồng Ngọc
|
Bắc Giang
|
|
HCB
|
Nguyễn Ngọc Hà Anh
|
Bắc Giang
|
|
Nữ lứa tuổi 15
|
|
HCV
|
Nguyễn Thùy Dương
|
Bắc Giang
|
|
HCB
|
Nguyễn Bảo Diệp Anh
|
Bắc Giang
|
|
Nam lứa tuổi 20
|
|
HCV
|
Nguyễn Tùng Lâm
|
Hà Nội
|
|
HCB
|
Trần Trí Trọng
|
TP. Hồ Chí Minh
|
|
HCĐ
|
Nguyễn Quang Trung
|
Bắc Giang
|
|
HCĐ
|
Trần Phan Hoàng Việt
|
Bắc Giang
|
Thùy Anh