|
Thời gian
|
Nội dung
|
Vòng
|
Vận động viên
|
|
JAKARTA
|
|
BƠI - GBK Aquatics Center
|
|
09:00
|
50m tự do nữ
|
Loại
|
|
|
09:08
|
50m ếch nam
|
Loại
|
Phạm Thanh Bảo
|
|
09:10
|
400m tự do nữ
|
Loại
|
Mai Thị Linh
|
|
09:33
|
1500m tự do nam
|
Loại
|
|
|
09:54
|
200m hỗn hợp nữ
|
Loại
|
Nguyễn Thị Ánh Viên
|
|
12:00
|
4x100 hỗn hợp nam
|
Loại
|
Tuyển bơi Việt Nam
|
|
18:00 - 18:05
|
50m tự do nữ
|
Chung kết
|
|
|
18:05 - 18:10
|
50m ếch nam
|
Chung kết
|
|
|
18:20 - 18:30
|
400m tự do nữ
|
Chung kết
|
|
|
18:40 - 19:50
|
1500m tự do nam
|
Chung kết
|
|
|
19:00 - 19:10
|
200m hỗn hợp nữ
|
Chung kết
|
|
|
19:20 - 19:30
|
4x100 hỗn hợp nam
|
Chung kết
|
|
|
BẮN CUNG - GBK Archery Field
|
|
09:35
|
Đồng đội nam cung 1 dây
|
Vòng 1/8
|
Việt Nam -
|
|
11:05
|
Đồng đội nam cung 3 dây
|
Vòng 1/8
|
Việt Nam - Kazakhstan
|
|
CẦU LÔNG - GBK ISTORA
|
|
12:00 - 16:00
|
Đơn nam
|
Vòng 32
|
Phạm Cao Cường - Đài Loan, Trung Quốc
|
|
|
Đơn nam
|
Vòng 32
|
Nguyễn Tiến Minh - Wang Tzuwei (Đài Loan, Trung Quốc)
|
|
|
Đôi nam nữ
|
Vòng 16
|
Đỗ Tuấn Đức, Phạm Như Thảo - Nhật Bản
|
|
BÓNG RỔ 3x3 - GBK Basket Hall 3x3
|
|
17:10
|
Đội nam
|
Loại
|
Việt Nam - Thái Lan
|
|
17:50
|
Đội nam
|
Loại
|
Việt Nam - Sri Lanka
|
|
18:40
|
Đội nữ
|
Loại
|
Việt Nam - Qatar
|
|
BOXING - Kemayoran Hall C
|
|
14:00
|
52kg nam
|
Vòng 32
|
Trần Văn Thảo - Trung Quốc
|
|
|
69kg nam
|
Vòng 32
|
Trần Đức Thọ - Afganistan
|
|
|
57kg nữ
|
Vòng 16
|
Vương Thị Vỹ - Indonesia
|
|
XE ĐẠP ĐƯỜNG TRƯỜNG - Road Around Subang, West Java
|
|
09:00 - 11:00
|
Cá nhân tính giờ nữ
|
Chung kết
|
Nguyễn Thị Thu Mai
|
|
14:00 - 16:00
|
Cá nhân tính giờ nam
|
Chung kết
|
Trần Thanh Điền
|
|
ĐẤU KIẾM - JCC Cendrawasih
|
|
09:00 - 17:00
|
Kiếm 3 cạnh đồng đội nữ
|
Vòng 16
|
Việt Nam - Lenbanon
|
|
18:00 - 20:10
|
Kiếm 3 cạnh đồng đội nữ
|
Chung kết
|
|
|
GOLF - Pondok Indah Golf Course
|
|
06:00 - 18:00
|
Cá nhân, đồng đội nam
|
Vòng 2
|
|
|
|
Cá nhân, đồng đội nữ
|
Vòng 2
|
|
|
THỂ DỤC DỤNG CỤ - JIEXPO Kemayoran Hall D2
|
|
16:00 - 16:40
|
Vault nam
|
Chung kết
|
Lê Thanh Tùng
|
|
16:40 - 17:40
|
Balance Beam nữ
|
Chung kết
|
|
|
18:00 - 18:30
|
Parallel Bars nam
|
Chung kết
|
Đinh Phương Thành
|
|
18:30 - 19:00
|
Floor nữ
|
Chung kết
|
Trần Doãn Quỳnh Nam
|
|
19:00 - 19:30
|
Horizontal Bar nam
|
Chung kết
|
Lê Thanh Tùng
|
|
JUJITSU - JCC Assembly Hall, Jakarta
|
|
10:00 - 14:30
|
Ne-Waza -49kg nữ
|
Loại
|
|
|
|
Ne-Waza -56kg nam
|
Bán kết
|
|
|
|
Ne-Waza -69kg nam
|
Chung kết
|
|
|
16:00 - 17:30
|
Ne-Waza -49kg nữ
|
HCĐ
|
|
|
|
Ne-Waza -56kg nam
|
Chung kết
|
|
|
PENCAK SILAT - GOR Pencak Silat TMII, Jakarta
|
|
09:00
|
55kg to 60kg
|
Tứ kết
|
Nguyễn Thái Linh - Iran
|
|
|
60kg to 65kg
|
Tứ kết
|
Nguyễn Ngọc Toàn - Lào
|
|
|
65kg to 70kg
|
Tứ kết
|
Phạm Tuấn Anh - Thái Lan
|
|
|
70kg to 75kg
|
Tứ kết
|
Trần Đình Nam - Thái Lan
|
|
|
90kg to 95kg
|
Tứ kết
|
Nguyễn Văn Trí - Kazakhstan
|
|
|
50kg to 55kg
|
Tứ kết
|
Trần Thị Thêm - Uzbekistan
|
|
|
55kg to 60kg
|
Tứ kết
|
Hoàng Thị Loan - Philippines
|
|
BÓNG CHUYỀN - GBK Tennis Indoor Stadium
|
|
19:00
|
Nam
|
Loại
|
Thái Lan - Việt Nam
|
|
PALEMBANG
|
|
BÓNG ĐÁ NỮ - JSC Bumi Sriwijaya
|
|
19:30
|
Nữ
|
Tứ kết
|
Việt Nam - Đài Loan, Trung Quốc
|
|
ROWING - JSC Lake Jakabaring
|
|
09:00 - 12:00
|
LW1x
|
Chung kết
|
Nguyễn Thị Giang
|
|
|
W4-
|
Chung kết
|
Phạm Thị Huệ, Trần Thị An, Đinh Thị Hảo, Lê Thị Hiền
|
|
|
LM8+
|
Chung kết
|
Trần Quang Tùng, Hoàng Thanh Trung, Võ Như Sang, Phạm Chung, Bùi
Quang Huy, Đàm Đình Chiều, Nguyễn Bá Nam, Vũ Viết Tuấn
|
|
CẦU MÂY - JSC Ranau Hall
|
|
09:00 - 12:00
|
Đồng đội đôi nam
|
Loại
|
Indonesia - Việt Nam
|
|
BẮN SÚNG - JSC Shooting Range
|
|
09:00 - 10:15
|
10m Air Pistol nữ
|
Loại
|
Lê Thị Linh Chi, Bùi Thúy Thu Thủy
|
|
09:00 - 14:00
|
25m Rapid Fire Pistol 1 Stage nam
|
Loại
|
Phan Công Minh, Hà Minh Thành
|
|
09:00 - 12:00
|
10m Running Target - Fast nam
|
Loại
|
Trần Hoàng Vũ, Ngô Hữu Vượng
|
|
13:00 - 13:30
|
10m Air Pistol nữ
|
Chung kết
|
|
|
15:00 - 16:00
|
10m Running Target nam
|
Chung kết
|
|